nhãn áp kế

  1. (med.) tonomètre
    • nhãn áp kế tự ghi
      tonographe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhãn áp kế
Bác sĩ mắt sử dụng nhãn áp kế để kiểm tra định kỳ cho bệnh nhân.